Cam Kết Chính Hãng
Sản phẩm chính hãng 100%
Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7
Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp sẽ giúp khách hàng giải đáp mọi thắc mắc
Miễn Phí Kiểm Tra - Bảo Trì - Sửa Chữa
Kiểm tra an toàn sử dụng gas hoàn toàn miễn phí có mặt trong 15 phút
Miễn Phí Giao Hàng Lắp Đặt Tận Nơi
Đội ngũ chuyên nghiệp lắp đặt chuẩn an toàn PCCC
Nếu bạn đang tìm một bình gas dân dụng có vỏ nhẹ, kiểu dáng khác biệt và có thể quan sát lượng gas bên trong, Bình Gas Miss Composite 12kg Vàng là dòng sản phẩm đáng để tìm hiểu. Thay vì sử dụng vỏ thép như nhiều loại bình gas quen thuộc, sản phẩm được giới thiệu với cấu tạo composite sợi thủy tinh và phần vỏ trong suốt một phần.
Bình thuộc dòng MISS Gas, gắn với nhà sản xuất Composite Scandinavia tại Thụy Điển theo thông tin sản phẩm được cung cấp. Với khối lượng LPG danh định 12kg, dung tích khoảng 24,7 lít và trọng lượng vỏ khoảng 7,7–8kg, sản phẩm hướng đến người dùng đang tìm bình gas composite cho nhu cầu nấu nướng hằng ngày.
Một trong những điểm khác biệt của bình composite là phần vỏ trong suốt một phần, giúp người dùng quan sát lượng gas lỏng bên trong. Nhờ đó, bạn có thể chủ động hơn khi ước lượng lượng gas còn lại và sắp xếp thời gian đổi bình.
Khả năng quan sát này không thay thế việc cân bình nếu cần xác định chính xác lượng LPG. Khi nhận gas, bạn vẫn có thể yêu cầu cân và đối chiếu với khối lượng vỏ được ghi nhận trên bình.

Theo bảng thông số bạn cung cấp, vỏ bình nặng khoảng 7,7–8kg. Đây là thông tin hữu ích khi so sánh với các dòng bình thép, vốn có trọng lượng vỏ khác nhau tùy mẫu.
Cần lưu ý rằng trọng lượng vỏ không phải tổng trọng lượng bình khi đã nạp gas. Với 12kg LPG, bình sau khi nạp còn bao gồm lượng gas và các bộ phận đi kèm. Vì vậy, việc vận chuyển và lắp đặt vẫn cần được thực hiện đúng cách.
Bình sử dụng composite sợi thủy tinh theo dữ liệu được cung cấp. Vật liệu này có đặc tính khác với thép và là yếu tố chính tạo nên thiết kế của dòng Miss Composite.
Nếu lựa chọn sản phẩm vì đặc tính vật liệu, bạn nên yêu cầu thông tin kỹ thuật chính thức để hiểu rõ điều kiện sử dụng, bảo quản và các yêu cầu kiểm tra. Không nên suy luận rằng bình không thể hư hỏng chỉ vì được làm từ composite.
Khi mua bình gas, màu sắc giúp nhận diện sản phẩm nhưng không đủ để xác định chính xác cấu hình kỹ thuật. Trước khi đặt Bình Gas Miss Composite 12kg Vàng, bạn nên làm rõ các điểm sau:
Đúng mẫu bình: Kiểm tra nhãn sản phẩm, tên thương hiệu và khối lượng LPG danh định.
Cấu hình van: Xác nhận van SRG-X13 có được lắp trên bộ sản phẩm thực tế hay không, đồng thời kiểm tra khả năng tương thích với thiết bị đang sử dụng.
Phụ kiện đi kèm: Hỏi rõ giá đã bao gồm van điều áp, dây dẫn và công lắp đặt hay chưa.
Tình trạng bình: Quan sát vỏ, van và các điểm kết nối khi nhận hàng; không sử dụng bình có dấu hiệu hư hỏng bất thường.
Điều kiện bảo hành: Xác nhận thời hạn, phạm vi bảo hành van và giấy tờ liên quan.
Nếu đang sử dụng bình thép 12kg và muốn chuyển sang bình composite, đừng tự thay đổi đầu nối chỉ vì hai bình có cùng dung lượng. Hệ thống gas cần tương thích với loại van và yêu cầu kỹ thuật của bình mới.
Hệ Thống Gas hỗ trợ tư vấn sản phẩm và giao gas trong khu vực nội thành TP.HCM. Nếu bạn đang cân nhắc chuyển sang bình composite hoặc cần thay bình gas 12kg, hãy liên hệ để xác nhận phiên bản màu vàng, cấu hình van và giá bán trước khi đặt hàng.
Để được tư vấn sát nhu cầu, bạn nên chuẩn bị địa chỉ giao gas, thông tin bình đang sử dụng và yêu cầu về phụ kiện đi kèm. Dịch vụ giao gas và lắp đặt miễn phí được áp dụng theo chính sách hiện hành; khách hàng nên xác nhận điều kiện cụ thể khi đặt hàng.
Tham Khảo Sản Phẩm Khác Về Bình Gas Miss Composite:
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | MISS Gas |
| Nhà sản xuất được giới thiệu | Composite Scandinavia, Thụy Điển |
| Màu sắc | Vàng |
| Loại nhiên liệu | LPG – propane và butan |
| Khối lượng LPG danh định | 12kg |
| Dung tích bình | Khoảng 24,7 lít |
| Trọng lượng vỏ | Khoảng 7,7–8kg |
| Chiều cao | Khoảng 570mm |
| Đường kính | Khoảng 310mm |
| Chất liệu vỏ | Composite sợi thủy tinh, trong suốt một phần |
| Van điều áp | Hai tầng SRG-X13 nhập khẩu từ Đức theo thông tin được cung cấp |
| Áp suất thiết kế | Khoảng 30 bar theo bảng thông số |
| Áp suất thử | Khoảng 50 bar theo bảng thông số |
| Tiêu chuẩn được ghi nhận | SS-EN 12245:2009; EN 14427 / DOT 4BA-240 tùy nguồn công bố |
| Bảo hành van | 2 năm theo thông tin được cung cấp |
Sản phẩm nổi bật
Hệ Thống Gas
Hệ Thống Gas